旅行隊

lǚ xíng duì lữ hành đội

Hán Việt: lữ hành đội · Pinyin: lǚ xíng duì

Tổng quan

đoàn bộ hành, đoàn người đi buôn (tập họp nhau để vượt xa mạc hoặc các vùng nguy hiểm); đoàn người hành hương, xe lớn, xe moóc (dùng làm nơi ở), nhà lưu động, xe tải lớn có mui, đi chơi bằng nhà lưu động, định cư ở khu vực nhà lưu động cuộc đi săn (ở Châu phi), đoàn người đi săn; đoàn người (đi qua sa mạc)

Cấu tạo: (lữ) + (hành) + (đội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đoàn bộ hành, đoàn người đi buôn (tập họp nhau để vượt xa mạc hoặc các vùng nguy hiểm); đoàn người hành hương, xe lớn, xe moóc (dùng làm nơi ở), nhà lưu động, xe tải lớn có mui, đi chơi bằng nhà lưu động, định cư ở khu vực nhà lưu động cuộc đi săn (ở Châu phi), đoàn người đi săn;…