旅行鞋

lữ hành hài

Hán Việt: lữ hành hài

Tổng quan

người hay vụng trộm, người hay lén lút, người hay ném đá giấu tay; người đáng khinh, người hẹn hạ,(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) đứa hớt lẻo, đức mách lẻo, (thể dục,thể thao) bóng đi sát mặt đất (crickê), trốn, lén,(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) mách lẻo,(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) ăn cắp, xoáy, mang lén, đưa lén, lén lút lẩn tránh (công việc...)

Cấu tạo: (lữ) + (hành) + (hài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người hay vụng trộm, người hay lén lút, người hay ném đá giấu tay; người đáng khinh, người hẹn hạ,(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) đứa hớt lẻo, đức mách lẻo, (thể dục,thể thao) bóng đi sát mặt đất (crickê), trốn, lén,(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) mách lẻo,(ngôn ngữ nhà trường)…