旅進旅退

lǚ jìn lǚ tuì lữ tiến lữ thối

Hán Việt: lữ tiến lữ thối · Pinyin: lǚ jìn lǚ tuì

Tổng quan

cùng tiến cùng lui: ai sao mình vậy/theo đuôi

Cấu tạo: (lữ) + (tiến) + (lữ) + 退 (thối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cùng tiến cùng lui: ai sao mình vậy/theo đuôi
  • Cihui cùng tiến cùng lui; ai sao mình vậy; theo đuôi。跟大家同進同退。形容自己沒有什麼主張, 跟著別人走。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 與眾人共進共退,採取一致的步調。語本《禮記.樂記》:「今夫古樂,進旅退旅,和正以廣。」後用以比喻人隨波逐流,毫無主張。《國語.越語上》:「吾不欲匹夫之勇也,欲其旅進旅退。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷三.灤陽消夏錄三》:「雖旅進旅退,坐食俸錢,而每責童僕不事事,毋乃亦腹誹矣乎!」

Eng

  • Cihui 旅進旅退 ǚjìnlǚtuì f.e. 1. have no views of one's own 2. work in concert