旋绕

xuán ràotoàn nhiễu

Hán Việt: toàn nhiễu · Pinyin: xuán rào

Tổng quan

Hán Việt: HOÀN, TOÀN NHIỄU uốn lượn; quấn quanh. 炊煙旋繞 khói bếp lượn lờ 歌聲旋繞 tiếng ca uốn lượn

新华 · Tân Hoa Đại lục

环绕小鸡们旋绕在母鸡的脚边吱吱的叫。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

迴轉環繞。如:「幾隻飛蛾在路燈的光暈中旋繞飛舞。」《西遊記》第七六回:「把唐僧一轎子抬上金鑾殿,請他坐在當中,一壁廂獻茶,獻飯,左右旋繞。」

Cấu tạo: 旋 (toàn) + 繞 (nhiễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 炊煙旋繞 歌聲旋繞
  • Tần suất từ quấn quanh
  • Biên soạn 旋繞 uánrào v. curl up; wind around; orbit

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 迴轉環繞。如:「幾隻飛蛾在路燈的光暈中旋繞飛舞。」《西遊記》第七六回:「把唐僧一轎子抬上金鑾殿,請他坐在當中,一壁廂獻茶,獻飯,左右旋繞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 环绕小鸡们旋绕在母鸡的脚边吱吱的叫。

Eng

  • Cihui to curl up; to wind around
  • Tần suất từ 旋繞 uánrào v. curl up; wind around; orbit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

盘旋