盘旋

pán xuánbàn toàn

Hán Việt: bàn toàn · Pinyin: pán xuán

Tổng quan

Quanh co, uốn khúc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旋转。 2.来回往复。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.周旋進退。《淮南子.氾論》:「夫弦歌鼓舞以為樂,盤旋揖讓以脩禮。」《西遊記》第一五回:「來來往往,戰罷多時,盤旋良久,那條龍力軟筋麻,不能抵敵。」 2.旋轉、環繞。《大宋宣和遺事.元集》:「八月,宣和殿有玉芝生於檜樹上,又有鶴三萬餘隻,盤旋雲霄之間。」《三國演義》第一一六回:「後主焚香祝畢,師婆忽然披髮跣足,就殿上跳躍數十遍,盤旋於案上。」 3.徘徊逗留。如:「出國留學前,他回故鄉盤旋了好幾天,捨不得離開。」唐.韓愈〈送李愿歸盤谷序〉:「是谷也,宅幽而勢阻,隱者之所盤旋,友人李愿居之。」

Cấu tạo: 盤 (bàn) + 旋 (toàn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xoay vòng
  • VietPhrases lượn vòng; quanh quẩn; luẩn quẩn; dừng lại
  • VietPhrases xoay quanh
  • Tần suất từ bàn toàn/bàn tuyền: xoay quanh/lượn vòng/quanh quẩn/luẩn quẩn/dừng lại; sự quấn lại, sự xoắn lại, (thực vật học) quấn sự quấn lại, sự xoắn lại, nếp, cuộn quấn lại sự bay lượn, sự bay liệng; sự trôi lơ lửng, sự lởn vởn, sự lảng vảng, sự quanh quất, sự do dự, sự băn khoăn, sự phân vân; tính mạng lơ lửng, (+ about, over) bay lượn, bay liệng (chim...); trôi lơ lửng (mây...), (+ about, over) lơ lửng đe doạ; thoáng, (+ about) lởn vởn, lảng vảng, quanh quất (ở gần ai, nơi nào), do dự, băn khoăn, phân vân; ở trong một tình trạng lơ lửng, ấp ủ; lượn vòng; quanh quẩn; luẩn quẩn; dừng lại
  • Biên soạn v. 1. spiral; circle; wheel 2. linger; stay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.周旋進退。《淮南子.氾論》:「夫弦歌鼓舞以為樂,盤旋揖讓以脩禮。」《西遊記》第一五回:「來來往往,戰罷多時,盤旋良久,那條龍力軟筋麻,不能抵敵。」 2.旋轉、環繞。《大宋宣和遺事.元集》:「八月,宣和殿有玉芝生於檜樹上,又有鶴三萬餘隻,盤旋雲霄之間。」《三國演義》第一一六回:「後主焚香祝畢,師婆忽然披髮跣足,就殿上跳躍數十遍,盤旋於案上。」 3.徘徊逗留。如:「出國留學前,他回故鄉盤旋了好幾天,捨不得離開。」唐.韓愈〈送李愿歸盤谷序〉:「是谷也,宅幽而勢阻,隱者之所盤旋,友人李愿居之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旋转。 2.来回往复。

Eng

  • Cihui to spiral; to circle; to go around; to hover; to orbit
  • Tần suất từ to spiral; to circle; to go around; to hover; to orbit

Đức

  • Handedict kreisen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

回旋 · 旋绕 · 槃旋