旋轉的

toàn chuyển đích

Hán Việt: toàn chuyển đích

Tổng quan

thuộc nếp cuộn, khúc cuộn; xoắn ốc hồi chuyển, xoay tròn quay vòng, xoay (kỹ thuật) sự lăn, sự cán, sự tròng trành, sự lắc lư nghiêng ngả, tiếng vang rền (sấm, trống...), lăn, dâng lên cuồn cuộn, trôi qua, (xem) gather quay, máy quay; máy in quay, chỗ đường vòng (phải đường vòng qua bục công an... không đi thẳng được) ((cũng) roundabout, traffic,circle) quay tròn, xoay tròn, làm cho chóng mặt xoáy…

Cấu tạo: (toàn) + (chuyển) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuộc nếp cuộn, khúc cuộn; xoắn ốc hồi chuyển, xoay tròn quay vòng, xoay (kỹ thuật) sự lăn, sự cán, sự tròng trành, sự lắc lư nghiêng ngả, tiếng vang rền (sấm, trống...), lăn, dâng lên cuồn cuộn, trôi qua, (xem) gather quay, máy quay; máy in quay, chỗ đường vòng (phải đường vòng…