旌旗

jīng qítinh kì

Hán Việt: tinh kì · Pinyin: jīng qí

Tổng quan

tinh kỳ; cờ quạt. cờ quạt bay phấp phới

新华 · Tân Hoa Đại lục

各种旗子:~招展。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.旗子的通稱。《周禮.春官.司常》:「凡軍事,建旌旗,及致民置旗弊之。」《西遊記》第四回:「就替我快置個旌旗,旗上寫『齊天大聖』四大字,立竿張掛。」也作「旍旗」。 2.借指官兵、士兵。唐.王昌齡〈青樓曲〉二首之一:「白馬金鞍從武皇,旌旗十萬宿長楊。」

Cấu tạo: 旌 (tinh) + 旗 (kì)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Cờ tinh, tức cờ thêu xung quanh, dùng trong quân đội. Đoạn trường tân thanh: »Bác đồng chật đất tinh kì rợp sân«.; cờ đuôi nheo , cờ biểu; tinh kỳ; cờ quạt. cờ quạt bay phấp phới.; tinh kỳ: tinh kỳ/cờ quạt; cờ quạt
  • Biên soạn 旌旗 jīngqí n. banners and flags M:¹miàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.旗子的通稱。《周禮.春官.司常》:「凡軍事,建旌旗,及致民置旗弊之。」《西遊記》第四回:「就替我快置個旌旗,旗上寫『齊天大聖』四大字,立竿張掛。」也作「旍旗」。 2.借指官兵、士兵。唐.王昌齡〈青樓曲〉二首之一:「白馬金鞍從武皇,旌旗十萬宿長楊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 各种旗子:~招展。

Eng

  • Cihui gonfanon; banner
  • Tần suất từ 旌旗 jīngqí n. banners and flags M:¹miàn

Đức

  • Handedict Banner

other

  • Nguồn khác Cờ tinh, tức cờ thêu xung quanh, dùng trong quân đội
  • Nguồn khác »Bác đồng chật đất tinh kì rợp sân«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

旗帜