旗帜

qí zhìkì xí

Hán Việt: kì xí · Pinyin: qí zhì

Tổng quan

cờ hiệu

新华 · Tân Hoa Đại lục

①旗子的总称高焰旗帜翻。②比喻榜样雷锋是时代青年的一面旗帜。③比喻某种思想、学说或政治力量十月革命的旗帜是不可战胜的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

旗可作為標幟,故泛稱旌旗為「旗幟」。《三國演義》第五回:「次日築臺三層,遍列五方旗幟,上建白旄黃鉞,兵符將印,請詔登壇。」《儒林外史》第三九回:「喊聲大震,把那幾百個番子,猶如砍瓜切菜,儘數都砍死了,旗幟器械,得了無數。」也作「旗志」。

Cấu tạo: 旗 (kì) + 幟 (xí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cờ xí
  • Tần suất từ ngọn cờ; ngọn; lá cờ; ngọn cờ, biểu ngữ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đầu đề chữ lớn suốt mặt trang báo, tốt; quan trọng; hạng nhất, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (mỉa mai) đi lang thang suốt đêm không có chỗ trú chân (những người thất nghiệp), đi theo ngọn cờ của..., theo phe đảng của..., tuyên bố chương trình của mình; bày tỏ quan điểm của mình cờ hiệu (của vua Pháp thời xưa), (nghĩa bóng) ngọn cờ đại nghĩa, ngọn cờ tập hợp, vật nổi bật; màu sắc sáng loáng cờ hiệu, cờ (đen & bóng), (thực vật học) cánh cờ (của hoa đậu...), tiêu chuẩn, chuẩn, mẫu, trình độ, mức, chất lượng trung bình, lớp học (ở các trường cấp hai)…
  • Biên soạn 旗幟 qízhì* n. 1. banner; flag 2. rallying point; stand

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 旗可作為標幟,故泛稱旌旗為「旗幟」。《三國演義》第五回:「次日築臺三層,遍列五方旗幟,上建白旄黃鉞,兵符將印,請詔登壇。」《儒林外史》第三九回:「喊聲大震,把那幾百個番子,猶如砍瓜切菜,儘數都砍死了,旗幟器械,得了無數。」也作「旗志」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①旗子的总称高焰旗帜翻。②比喻榜样雷锋是时代青年的一面旗帜。③比喻某种思想、学说或政治力量十月革命的旗帜是不可战胜的。
  • Kaggle Zh-Vi banner

Eng

  • JMdict flag
  • JMdict banner
  • JMdict ensign
  • JMdict emblem
  • JMdict (one's) stance
  • Cihui ensign; flag
  • Tần suất từ 旗幟 qízhì* n. 1. banner; flag 2. rallying point; stand

Đức

  • Handedict Flagge

ja

  • JMdict 旗幟(きし)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

旌旗 · 旗子 · 榜样