旗子
kì tử
Hán Việt: kì tử · Pinyin: qí zi
Tổng quan
cờ; lá cờ
用布帛等做成的方形、三角形等的标志,多张挂在长杆上或墙壁上。
1.一種具有識別或指揮作用的標幟。大多用布、紙等質料製成,可掛在桿子或牆壁上。 2.名義、藉口。如:「他打著樂捐救人的旗子,到處招搖撞騙。」
Nghĩa
Việt
- Cihui ngọn cờ
- Cihui LT:面
- Tần suất từ cờ , ngọn cờ , LT:面; lá cờ; ngọn cờ; ngọn; quốc kỳ; cờ; lá cờ; kì tý/kì tử/kỳ tý/kỳ tử: lá cờ/cờ
- Biên soạn flag; banner; pennant M:¹miàn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種具有識別或指揮作用的標幟。大多用布、紙等質料製成,可掛在桿子或牆壁上。 2.名義、藉口。如:「他打著樂捐救人的旗子,到處招搖撞騙。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用布帛等做成的方形、三角形等的标志,多张挂在长杆上或墙壁上。
Eng
- Cihui flag; banner
- Tần suất từ n. flag; banner; pennant M:¹miàn
Đức
- Handedict Fahne, Flagge, Banner (S, Hera)