旗手

qí shǒukì thủ

Hán Việt: kì thủ · Pinyin: qí shǒu

Tổng quan

người tiên phong; người cầm cờ. Lỗ Tấn là người tiên phong của phong trào văn hoá mới

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.执旗的人。 2.比喻领导人或先行者。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在隊伍前掌旗的人。《金史.卷一一一.強伸傳》:「帥奔陣,率步卒數百奪橋,伸軍一旗手獨出拒之,殺數人。」

Cấu tạo: 旗 (kì) + 手 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người cầm cờ (quân đội)
  • Cihui quân kỳ
  • Tần suất từ người cầm cờ hiệu (ở các cuộc đua, ở nhà ga xe lửa...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người cầm cờ người cắm cờ hiệu; người cầm cờ (quân đội) , quân kỳ; kì thủ/kỳ thủ: người tiên phong/người cầm cờ; người tiên phong; người cầm cờ. Lỗ Tấn là người tiên phong của phong trào văn hoá mới.; người cầm cờ
  • Biên soạn 旗手 qíshǒu* n. standard-bearer; flagman M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在隊伍前掌旗的人。《金史.卷一一一.強伸傳》:「帥奔陣,率步卒數百奪橋,伸軍一旗手獨出拒之,殺數人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.执旗的人。 2.比喻领导人或先行者。
  • Kaggle Zh-Vi banner bearer

Eng

  • JMdict standard-bearer
  • JMdict flag-bearer
  • Cihui a flag carrier (army); ensign
  • Tần suất từ 旗手 qíshǒu* n. standard-bearer; flagman M:²wèi

Đức

  • Handedict Starter

ja

  • JMdict 旗手(きしゅ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

旗头