旗牌官
kì bài quan
Hán Việt: kì bài quan · Pinyin: qí pái guān
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時擔任傳達命令的武官。《通俗常言疏證.武備.旗牌官》引《燕子箋劇》:「叫旗牌官,快撥供應人役等。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 担任传递号令等职的军吏。
- Tân Hoa Tự Điển 1.担任传递号令等职的军吏。