无信称名

vô tín xưng danh

Hán Việt: vô tín xưng danh

Tổng quan

vô tín xưng danh (術語)無他力真實之信心,但口稱念佛也。不信自己所稱之念佛,為往生之正因,不知彌陀之願行,如俗流所稱之念佛是也。☸

Cấu tạo: (vô) + (tín) + (xưng) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô tín xưng danh (術語)無他力真實之信心,但口稱念佛也。不信自己所稱之念佛,為往生之正因,不知彌陀之願行,如俗流所稱之念佛是也。☸