無助的

vô trợ đích

Hán Việt: vô trợ đích

Tổng quan

không tự lo liệu được, không tự lực được, không được sự giúp đỡ; không nơi nương tựa, bơ vơ không được giúp đỡ không có chỗ dựa; không có nơi nương tựa; không được giúp đỡ, không có người ủng hộ, (thể dục,thể thao) không được ai đánh cá (ngựa đua), chưa tập thuần (ngựa)

Cấu tạo: (vô) + (trợ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không tự lo liệu được, không tự lực được, không được sự giúp đỡ; không nơi nương tựa, bơ vơ không được giúp đỡ không có chỗ dựa; không có nơi nương tựa; không được giúp đỡ, không có người ủng hộ, (thể dục,thể thao) không được ai đánh cá (ngựa đua), chưa tập thuần (ngựa)