無厘頭

wú lí tóu vô li đầu

Hán Việt: vô li đầu · Pinyin: wú lí tóu

Tổng quan

lời nói ngớ ngẩn hoặc "mo lei tau" (Quảng Đông), thể loại hài hước xuất hiện từ Hồng Kông cuối thế kỷ 20

Cấu tạo: (vô) + (li) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời nói ngớ ngẩn hoặc "mo lei tau" (Quảng Đông), thể loại hài hước xuất hiện từ Hồng Kông cuối thế kỷ 20

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指言语、行为等没有来由或没有意义,让人莫名其妙:他专爱讲些~的话。

Eng

  • CC-CEDICT silly talk or mo lei tau (Cantonese), genre of humor emerging from Hong Kong late in the 20th century
  • Cihui silly talk or "mo lei tau" (Cantonese), genre of humor emerging from Hong Kong late in the 20th century