無可無不可
vô khả vô bất khả
Hán Việt: vô khả vô bất khả · Pinyin: wú kě wú bù kě
Tổng quan
không ủng hộ mà cũng không phản đối | thờ ơ
Nghĩa
Việt
- Cihui không ủng hộ mà cũng không phản đối | thờ ơ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表示怎样办都行,没有一定的主见。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《论语.微子》"虞仲﹑夷逸隐居放言,身中清,废中权。我则异于是,无可无不可。"邢昺疏"我之所行,则与此逸民异,亦不必进,亦不必退,唯义所在。"后多用来指对人对事不拘成见。亦泛指对事依违两可或没有主见。
Eng
- CC-CEDICT neither for nor against sth|indifferent
- Cihui 無可無不可 úkě wú bùkě v.p. not care one way or another; indecisive; uncertain