無名指
vô danh chỉ
Hán Việt: vô danh chỉ · Pinyin: wú míng zhǐ
Tổng quan
ngón đeo nhẫn
Nghĩa
Việt
- Cihui ngón đeo nhẫn
- Cihui vô danh chỉ vô danh chỉ ☆Ngón tay không tên, tức ngón thứ tư tính từ ngón cái, ta gọi là ngón áp út.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 手的第四指稱為「無名指」。也稱為「四拇指」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 中指与小指之间的指头。
- Tân Hoa Tự Điển 1.中指与小指之间的指头。
Eng
- CC-CEDICT ring finger
- Cihui ring finger
ja
- JMdict ring finger