无名指
vô danh chỉ
Hán Việt: vô danh chỉ · Pinyin: wú míng zhǐ
Tổng quan
Hán Việt: VÔ, MÔ DANH CHỈ ngón áp út; ngón vô danh (ngón tay đeo nhẫn)
1.中指与小指之间的指头。
手的第四指稱為「無名指」。也稱為「四拇指」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ mô danh chỉ/vô danh chỉ: ngón áp út/ngón vô danh; ngón vô danh
- Biên soạn third/ring finger M:²gēn/
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 手的第四指稱為「無名指」。也稱為「四拇指」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.中指与小指之间的指头。
Eng
- JMdict ring finger
- Cihui ring finger
- Tần suất từ n. third/ring finger M:²gēn/
Đức
- Handedict Ringfinger
ja
- JMdict 無名指(むめいし)
other
- Nguồn khác Ngón tay không tên, tức ngón thứ tư tính từ ngón cái, ta gọi là ngón áp út