无垠
vô ngân
Hán Việt: vô ngân · Pinyin: wú yín
Tổng quan
Hán Việt: VÔ, MÔ NGẦN bao la; bát ngát; mênh mông; mênh mang. mênh mông bát ngát
1.无边际。
遼遠而無邊際。《楚辭.屈原.遠遊》:「其小無內兮,其大無垠」。晉.王該〈日燭〉:「周太虛以遊眺,究漭蕩而無垠。」
Nghĩa
Việt
- Cihui rộng lớn
- Tần suất từ vực sâu, vực thẳm, biển thẳm, lòng trái đất; địa ngục; mô ngân/vô ngân: vô ngần/bao la/bát ngát/mênh mông/mênh mang; bao la; bát ngát; mênh mông; mênh mang
- Biên soạn v.p. boundless
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遼遠而無邊際。《楚辭.屈原.遠遊》:「其小無內兮,其大無垠」。晉.王該〈日燭〉:「周太虛以遊眺,究漭蕩而無垠。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.无边际。
- Kaggle Zh-Vi abyss
Eng
- Cihui boundless; vast
- Tần suất từ v.p. boundless
Đức
- Handedict grenzenlos, unendlich