無聲手槍

wú shēng shǒu qiāng vô thanh thủ thương

Hán Việt: vô thanh thủ thương · Pinyin: wú shēng shǒu qiāng

Tổng quan

Cấu tạo: (vô) + (thanh) + (thủ) + (thương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 微声手枪”的俗称。发射时声音微弱的手枪。通常采用在枪口上装消音器或应用其他技术措施消减射击噪声。一般可把射击噪声由150~170分贝降低到60~90分贝。主要用于执行特殊任务。

Eng

  • Cihui 無聲手槍 úshēng shǒuqiāng n. pistol with a silencer M:²zhī/⁴gǎn