無聲無臭

wú shēng wú xiù vô thanh vô xú

Hán Việt: vô thanh vô xú · Pinyin: wú shēng wú xiù

Tổng quan

im hơi bặt tiếng: không tiếng tăm/vô danh/không kèn không trống

Cấu tạo: (vô) + (thanh) + (vô) + (xú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui im hơi bặt tiếng: không tiếng tăm/vô danh/không kèn không trống

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 臭:气味。没有声音,没有气味。比喻没有名声,不被人知道。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.没有声音,没有气味。常形容天道﹑神意幽微玄妙,难以直觉感知。 2.形容默默无闻。
  • Tân Hoa Tự Điển 臭气味。没有声音,没有气味。比喻没有名声,不被人知道。

Eng

  • Cihui 無聲無臭 úshēngwúxiù f.e. 1. unknown; obscure 2. quietly and without leaving a trace

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

无声无息

Từ trái nghĩa

惊天动地