无好气

vô hảo khí

Hán Việt: vô hảo khí

Tổng quan

VÔ HẢO KHÍ Không thích thú. Ngũ Tiết trong TĐT q.15 ghi: 有一日,大師領大眾出西牆下游行次,忽然野鴨子飛過去。大師問:‘身邊什摩物?’政上座云:‘野鴨子。’大師云:‘什摩處去?’對云:‘飛過去。’大師把政上座耳拽,上座作忍痛聲。大師云:‘猶在這裡,何曾飛過?’政上座豁然大悟。因此師無好氣,便向大師說:某甲拋卻這個業次,投大師出家。今日並無個動情,適來政上座有如是次第,乞大師慈悲指示 Một hôm, đại sư dẫn đại chúng ra hướng tây thành về miền hạ du, chợt gặp một con vịt trời bay qua. Đại sư hỏi: Bên cạnh là vật gì? Thượng tọa Chánh đáp: Con vịt trời. Đại sư hỏi:…

Cấu tạo: (vô) + (hảo) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui VÔ HẢO KHÍ Không thích thú. Ngũ Tiết trong TĐT q.15 ghi: 有一日,大師領大眾出西牆下游行次,忽然野鴨子飛過去。大師問:‘身邊什摩物?’政上座云:‘野鴨子。’大師云:‘什摩處去?’對云:‘飛過去。’大師把政上座耳拽,上座作忍痛聲。大師云:‘猶在這裡,何曾飛過?’政上座豁然大悟。因此師無好氣,便向大師說:某甲拋卻這個業次,投大師出家。今日並無個動情,適來政上座有如是次第,乞大師慈悲指示 Một hôm, đại sư dẫn đại chúng ra hướng tây thành về miền hạ…