無孔的
vô khổng đích
Hán Việt: vô khổng đích
Tổng quan
(giải phẫu) không thủng, không thủng lỗ, không có rìa răng cưa (tem), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tem không có rìa răng cưa
Nghĩa
Việt
- Cihui (giải phẫu) không thủng, không thủng lỗ, không có rìa răng cưa (tem), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tem không có rìa răng cưa