无孔的

vô khổng đích

Hán Việt: vô khổng đích

Tổng quan

(giải phẫu) không thủng, không thủng lỗ, không có rìa răng cưa (tem), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tem không có rìa răng cưa

Cấu tạo: 無 (vô) + 孔 (khổng) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 không lỗ

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi imperforate

Từ liên quan

Gần nghĩa

無孔竅 · 無孔笛 · 無孔不入 · 无孔不钻 · 无孔不入 · 无孔亚纲 · 無孔鐵槌 · 無孔鐵鎚