无孔窍

vô khổng khiếu

Hán Việt: vô khổng khiếu

Tổng quan

VÔ KHỔNG KHIẾU 1. Không khai khiếu, thì khó gợi ý dẫn dụ. MGNL q.2 ghi: 良久,以拄杖擊繩床一下云:‘幻出。’大眾擬議,師云:‘者一隊漆桶,總無孔竅。’以拄杖一時趁下。 Im lặng hồi lâu, gỏ gậy vào giường dây một cái nói: Từ huyễn mà ra. Đại chúng do dự, Sư bảo: Một bọn vô minh này, đều vô khổng khiếu. Sư láy gậy một lúc đuổi ra hết. 2. Bậc thầy không có thủ đoạn để ứng cơ tiếp người. Từ Thọ Thâm Thiền Sư Tiểu Tham trong TMCH q.7 ghi: 爾灼然與道相應。萬兩黃…

Cấu tạo: (vô) + (khổng) + (khiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui VÔ KHỔNG KHIẾU 1. Không khai khiếu, thì khó gợi ý dẫn dụ. MGNL q.2 ghi: 良久,以拄杖擊繩床一下云:‘幻出。’大眾擬議,師云:‘者一隊漆桶,總無孔竅。’以拄杖一時趁下。 Im lặng hồi lâu, gỏ gậy vào giường dây một cái nói: Từ huyễn mà ra. Đại chúng do dự, Sư bảo: Một bọn vô minh này, đều vô khổng khiếu. Sư láy gậy một lúc đuổi ra…