窍

qiàokhiếuNôm quéo

Hán Việt: khiếu · Pinyin: qiào · Nôm: quéo

Tổng quan

Lỗ. Hai tai, hai mắt, miệng, hai lỗ mũi gọi là thất khiếu [七竅]. Trang Tử [莊子] : Nhân giai hữu thất khiếu dĩ thị thính thực tức [人皆有七竅以視聽食息] (Ứng đế vương [應…

窍诀 · 窍门 · 窍门儿 · 七窍 · 九窍 · 决窍 · 出窍 · 开窍

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiào
Hán Việtkhiếu
Âm Nômkhiếu
Quảng Đônghiu3
Chú âmㄑㄧㄠˋ
Hán ngữ Trung cổkheuh
Baxter-Sagart[k]ʰˤewk-s
Hán ngữ Thượng cổ[k]ʰˤewk-s
Phản thiết詰弔切
Thanh mẫu溪
Vận嘯
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 竅
  • Thiều Chửu Lỗ. Hai tai, hai mắt, miệng, hai lỗ mũi gọi là thất khiếu [七竅]. Trang Tử [莊子] : Nhân giai hữu thất khiếu dĩ thị thính thực tức [人皆有七竅以視聽食息] (Ứng đế vương [應帝王]) người ta ai cũng có bảy lỗ để thấy, nghe, ăn và thở. Tục gọi sự gì thừa lúc hở cơ mà vào được là đắc khiếu [得竅]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm khiếu năng khiếu [Eng: to have/show an aptitude for]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 窍 (形声。从穴,巧声。本义孔,洞) 同本义 空中而多窍。--宋·苏轼《石钟山记》 又如窍穴(洞穴; 窟窿); 窍隙(孔洞; 缝隙); 窍星(小洞); 窍坎(洞穴); 窍窦(孔穴); 窍凿(洞穴); 窍木(中空之木) 指耳鼻目口等器官之孔 比喻事情的关键或要害 窍(? ⒈孔、洞七~(口、两眼、两耳、两鼻孔)。 ⒉〈喻〉事情的关键或巧妙的方法~门。诀~儿。

Eng

  • CC-CEDICT hole, opening, orifice (of the human body), (fig.) key (to the solution of a problem)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【正韻】苦弔切【集韻】【韻會】詰弔切,𠀤音𢶡。【說文】穴也,空也。【禮·禮運】地秉陰竅于山川。【疏】謂地秉持于隂氣,爲孔于山川,以出納其氣。【周禮·天官】兩之以九竅之變。【註】陽竅七,隂竅二。【疏】七者在頭露見,故爲陽。二者在下不見,故爲隂。 又凡藥以滑養竅。【疏】凡諸滑物通利往來似竅,故以養之。【山海經】貫胷國,其爲人胷有竅。 考證:〔【禮·禮運】地秉竅于山川。〕 謹照原文地秉下增陰字。

Thuyết Văn

空也。 从穴。敫聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

空孔古今字。老子。常有欲以觀其竅。 牽弔切。二部。

【竅】(khíu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 穴 (huyệt) , Thanh phù (聲符): 敫 (kiểu) Phiên thiết: 牽弔切 → khiên + điếu Nghĩa: 空 vậy。 từ 穴。敫 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䆻 · 𥤾 · 𥦂 · 𥨂 · 窍 · 窍 · 竅 · 窍 · 竅