無對的
vô đối đích
Hán Việt: vô đối đích
Tổng quan
không có cặp, không có đôi, (giải phẫu) không có đôi, lẻ (cơ quan như gan, dạ dày...)
Nghĩa
Việt
- Cihui không có cặp, không có đôi, (giải phẫu) không có đôi, lẻ (cơ quan như gan, dạ dày...)