無盡
vô tận
Hán Việt: vô tận · Pinyin: wú jìn
Tổng quan
vô tận | không cạn kiệt
Nghĩa
Việt
- Cihui vô tận | không cạn kiệt
- Cihui vô tận vô tận ☆Không hết. Thơ Nguyễn Công Trứ: »Của trời trăng gió kho vô tận, Cầm hạc tiêu dao đất nước này«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒有窮盡、止境。如:「偉人已逝,但國人仍對他有無盡的懷念。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没有穷尽;没有止境; 佛教语。指无为法或无相; 佛教语。谓没有边际﹑界限。
- Tân Hoa Tự Điển 1.没有穷尽;没有止境。 2.佛教语。指无为法或无相。 3.佛教语。谓没有边际﹑界限。
Eng
- CC-CEDICT endless|inexhaustible
- Cihui endless; inexhaustible