无尽
vô tận
Hán Việt: vô tận · Pinyin: wú jìn
Tổng quan
Không hết. Thơ Nguyễn Công Trứ: »Của trời trăng gió kho vô tận, Cầm hạc tiêu dao đất nước này«
1.没有穷尽; 没有止境。 2.佛教语。指无为法或无相。 3.佛教语。谓没有边际﹑界限。
沒有窮盡、止境。如:「偉人已逝,但國人仍對他有無盡的懷念。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ vô tịn 無盡 tt. không bao giờ hết. Trời đã có kho vô tịn, dành để nhi tôn khỏi bợ vay. (Bảo kính 146.7).; Không hết. Thơ Nguyễn Công Trứ: »Của trời trăng gió kho vô tận, Cầm hạc tiêu dao đất nước này«.; vô tận , không cạn kiệt
- Biên soạn v.p. endless
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒有窮盡、止境。如:「偉人已逝,但國人仍對他有無盡的懷念。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.没有穷尽; 没有止境。 2.佛教语。指无为法或无相。 3.佛教语。谓没有边际﹑界限。
- Kaggle Zh-Vi unexhaustible
Eng
- Cihui endless; inexhaustible
Đức
- Handedict endlos, pausenlos, unerschöpflich, unversiegbar, unermesslich
other
- Nguồn khác »Của trời trăng gió kho vô tận, Cầm hạc tiêu dao đất nước này«