无穷
vô cùng
Hán Việt: vô cùng · Pinyin: wú qióng
Tổng quan
Hán Việt: VÔ, MÔ CÙNG vô cùng; vô hạn; vô tận. lời đã cạn mà ý vô cùng. 群眾的智慧是無窮的. trí tuệ của quần chúng là vô cùng vô tận
1.没有穷尽; 没有极限。
不盡、無極限。《三國演義》第八○回:「唐堯不私於厥子,而名播於無窮。」《老殘遊記》第二○回:「石頭七大八小,更有無窮的荊棘,一輩子也走不到的。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v.p. infinite; endless; inexhaustible
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不盡、無極限。《三國演義》第八○回:「唐堯不私於厥子,而名播於無窮。」《老殘遊記》第二○回:「石頭七大八小,更有無窮的荊棘,一輩子也走不到的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.没有穷尽; 没有极限。
- Kaggle Zh-Vi boundlessment
Eng
- JMdict eternity
- JMdict infinitude
- JMdict immortality
- Cihui endless; boundless; inexhaustible
Đức
- Handedict Unendlichkeit (Symbol ∞) (S, Math)
ja
- JMdict 無窮(むきゅう)
other
- Nguồn khác Không có chỗ hết