無盡財

wú jìn cái vô tận tài

Hán Việt: vô tận tài · Pinyin: wú jìn cái

Tổng quan

Cấu tạo: (vô) + (tận) + (tài)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。寺庙中积累金钱,贷与他人,使生利息,以供佛﹑法﹑僧三宝之用,称为"无尽财"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。寺庙中积累金钱,贷与他人,使生利息,以供佛﹑法﹑僧三宝之用,称为"无尽财"。