無底的
vô để đích
Hán Việt: vô để đích
Tổng quan
không đáy, thăm thẳm, sâu không dò được không có đáy, không có mặt (ghế), rất sâu; không thể dò được, địa ngục khó dò, không dò được (vực sâu, sông sâu...), không dò ra, không hiểu thấu (điều bí mật...)
Nghĩa
Việt
- Cihui không đáy, thăm thẳm, sâu không dò được không có đáy, không có mặt (ghế), rất sâu; không thể dò được, địa ngục khó dò, không dò được (vực sâu, sông sâu...), không dò ra, không hiểu thấu (điều bí mật...)