无底钵

vô để bát

Hán Việt: vô để bát

Tổng quan

VÔ ĐỂ BÁT Thiền lâm phương ngữ. Bát không đáy. Chỉ cho chân tâm, tự tánh. Phần tên khác của chơn tâm trong Chơn Tâm Trực Thuyết ghi: 有時呼為無底鉢。隨處生涯故。 Có lúc gọi là Bát không đáy, vì tùy chỗ sanh nhai.

Cấu tạo: (vô) + (để) + (bát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui VÔ ĐỂ BÁT Thiền lâm phương ngữ. Bát không đáy. Chỉ cho chân tâm, tự tánh. Phần tên khác của chơn tâm trong Chơn Tâm Trực Thuyết ghi: 有時呼為無底鉢。隨處生涯故。 Có lúc gọi là Bát không đáy, vì tùy chỗ sanh nhai.