无形

wú xíngvô hình

Hán Việt: vô hình · Pinyin: wú xíng

Tổng quan

Hán Việt: VÔ, MÔ HÌNH; vô hình; không trông thấy. gông cùm vô hình; xiềng xích vô hình. 無形的戰線. mặt trận vô hình; chiến tuyến vô hình.; vô hình trung. vô hình trung là đình đốn (đình đốn trên thực tế mặc dù trên danh nghĩa thì không đình đốn)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不见形体。 2.不露形迹; 未露形迹。 3.犹言不知不觉。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.不著痕跡。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「蓋明者遠見於未萌,而智者避危於無形。」 2.抽象而不具形體。如:「車禍肇事逃逸後,他在良心道德上便飽受無形的煎熬。」

Cấu tạo: 無 (vô) + 形 (hình)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 無形 wúxíng* attr. 1. invisible; intangible 2. amorphous

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不著痕跡。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「蓋明者遠見於未萌,而智者避危於無形。」 2.抽象而不具形體。如:「車禍肇事逃逸後,他在良心道德上便飽受無形的煎熬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不见形体。 2.不露形迹; 未露形迹。 3.犹言不知不觉。
  • Kaggle Zh-Vi immateriality

Eng

  • JMdict formless
  • JMdict immaterial
  • JMdict intangible
  • JMdict incorporeal
  • JMdict abstract
  • Cihui incorporeal; virtual; formless; invisible (assets); intangible

Đức

  • Handedict unsichtbar

ja

  • JMdict 無形(むけい)

other

  • Nguồn khác Không thấy được dáng dấp thế nào. Không nhìn thấy được
  • Nguồn khác »Giống ở đâu vô ảnh vô hình«

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

有形