無形
vô hình
Hán Việt: vô hình · Pinyin: wú xíng
Tổng quan
phi vật thể | ảo | vô hình | không thấy được (tài sản)
Nghĩa
Việt
- Cihui phi vật thể | ảo | vô hình | không thấy được (tài sản)
- Cihui vô hình vô hình ☆Không thấy được dáng dấp thế nào. Không nhìn thấy được. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Giống ở đâu vô ảnh vô hình«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不著痕跡。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「蓋明者遠見於未萌,而智者避危於無形。」 2.抽象而不具形體。如:「車禍肇事逃逸後,他在良心道德上便飽受無形的煎熬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不见形体; 不露形迹;未露形迹; 犹言不知不觉。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不见形体。 2.不露形迹;未露形迹。 3.犹言不知不觉。
Eng
- CC-CEDICT incorporeal|virtual|formless|invisible (assets)|intangible
- Cihui incorporeal; virtual; formless; invisible (assets); intangible
ja
- JMdict formless|immaterial|intangible|incorporeal|abstract