有形
hữu hình
Hán Việt: hữu hình · Pinyin: yǒu xíng
Tổng quan
hữu hình | có thể thấy | đầy đặn ó dáng dấp hiện ra bên ngoài, thấy được. hữu hình hữu hình ☆Có dáng dấp hiện ra bên ngoài, thấy được.
Nghĩa
Việt
- Cihui hữu hình | có thể thấy | đầy đặn ó dáng dấp hiện ra bên ngoài, thấy được. hữu hình hữu hình ☆Có dáng dấp hiện ra bên ngoài, thấy được.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有具體形狀。《韓非子.喻老》:「有形之類,大必起於小。」《文選.曹植.七啟》:「蓋有形必朽,有跡必窮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有形状的﹑感官能感觉到的。
- Tân Hoa Tự Điển 1.有形状的﹑感官能感觉到的。
Eng
- CC-CEDICT material; tangible; visible|shapely
- Cihui material; tangible; visible; shapely
ja
- JMdict material|tangible|concrete