有形

yǒu xínghữu hình

Hán Việt: hữu hình · Pinyin: yǒu xíng

Tổng quan

hữu hình; có hình dạng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.有形状的﹑感官能感觉到的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

有具體形狀。《韓非子.喻老》:「有形之類,大必起於小。」《文選.曹植.七啟》:「蓋有形必朽,有跡必窮。」

Cấu tạo: 有 (hữu) + 形 (hình)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Có dáng dấp hiện ra bên ngoài, thấy được.; hữu hình; có hình dạng; xem concrete tính vật chất, tính hữu tình; thực chất, tính trọng đại, tính cần thiết; hữu hình; có thể thấy , đầy đặn; hữu hình: hữu hình/có hình dạng; có hình dạng
  • Biên soạn tangible; visible

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有具體形狀。《韓非子.喻老》:「有形之類,大必起於小。」《文選.曹植.七啟》:「蓋有形必朽,有跡必窮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.有形状的﹑感官能感觉到的。
  • Kaggle Zh-Vi concreteness

Eng

  • JMdict material
  • JMdict tangible
  • JMdict concrete
  • Cihui material; tangible; visible; shapely
  • Tần suất từ attr. tangible; visible

Đức

  • Handedict materiell, greifbar

ja

  • JMdict 有形(ゆうけい)

other

  • Nguồn khác Có dáng dấp hiện ra bên ngoài, thấy được

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

无形