无影无形

wú yǐng wú xíngvô ảnh vô hình

Hán Việt: vô ảnh vô hình · Pinyin: wú yǐng wú xíng

Tổng quan

"chinese_explanation": "不同形迹; 完全消失。也形容虚构的事物。见无形无影”。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

不同形迹; 完全消失。也形容虚构的事物。见“无形无影”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

沒有形狀、影像。指空虛不實或消失不見形跡。《鏡花緣》第八一回:「我想這個『偷』字,無非盜竊之意,倒還易猜; 第『香』為無影無形之物,卻令人難想。」也作「無形無影」。

Cấu tạo: 無 (vô) + 影 (ảnh) + 無 (vô) + 形 (hình)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 完全消失。
  • Biên soạn 也形容虚构的事物。
  • Biên soạn 见无形无影”。"}
  • Biên soạn immaterial; impalpable; incorporeal

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"无形无影"。

Eng

  • Cihui 無影無形 úyǐngwúxíng f.e. immaterial; impalpable; incorporeal
  • Tần suất từ f.e. immaterial; impalpable; incorporeal

Từ liên quan

Gần nghĩa

无影无踪 · 无形体的 · 无形损耗 · 无形贸易 · 无形输出 · 無形損耗 · 无形中 · 无形体