无影无踪
vô ảnh vô tung
Hán Việt: vô ảnh vô tung · Pinyin: wú yǐng wú zōng
Tổng quan
biến mất không dấu vết (thành ngữ)
踪:踪迹。没有一点踪影。形容完全消失,不知去向。
消逝得沒有蹤跡。《儒林外史》第四三回:「那兩百隻小船,都裝滿了,一個人一把槳,如飛的棹起來,都穿入那小港中,無影無蹤的去了。」《紅樓夢》第二四回:「夫妻兩個說話,那個賈芸早說了幾個『不用費事』,去的無影無蹤了。」也作「無蹤無影」。
Nghĩa
Việt
- Cihui biến mất không dấu vết (thành ngữ)
- Biên soạn vanish without a trace
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"无影无踪"。
- Kaggle Zh-Vi find neither hide nor hair of
Eng
- Cihui 無影無蹤 úyǐngwúzōng f.e. vanish without a trace
Đức
- Handedict spurlos verschwunden sein