无思无虑

wú sī wú lǜvô tư vô lự

Hán Việt: vô tư vô lự · Pinyin: wú sī wú lǜ

Tổng quan

(thành ngữ) vô tư lự

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.无所用心,无所忧虑。语出《庄子.天地》"德人者,居无思,行无虑,不藏是非美恶。"

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

無所用心,沒有憂慮。《晉書.卷四九.劉伶傳》:「無思無慮,其樂陶陶。」宋.林正大〈沁園春.大人先生〉詞:「但無思無慮,陶陶自得。」也作「無慮無思」。

Cấu tạo: 無 (vô) + 思 (tư) + 無 (vô) + 慮 (lự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không lo lắng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.无所用心,无所忧虑。语出《庄子.天地》"德人者,居无思,行无虑,不藏是非美恶。"

Eng

  • Cihui (idiom) carefree; untroubled

Từ liên quan

Gần nghĩa

无思想的 · 无思虑的 · 无虑的 · 无虑无忧 · 无虑无思 · 無慮無思 · 無慮無憂 · 无思想