無意義
vô ý nghĩa
Hán Việt: vô ý nghĩa · Pinyin: wú yì yì
Tổng quan
tính không quan trọng, tính tầm thường, tính đáng khinh, tính vô nghĩa (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chuyện vớ vẩn, chuyện nhảm nhí, chuyện vô nghĩa lý; điều vớ vẩn, điều nhảm nhí, điều vô nghĩa lý
Nghĩa
Việt
- Cihui tính không quan trọng, tính tầm thường, tính đáng khinh, tính vô nghĩa (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chuyện vớ vẩn, chuyện nhảm nhí, chuyện vô nghĩa lý; điều vớ vẩn, điều nhảm nhí, điều vô nghĩa lý
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不具備事物的道理及旨趣。如:「大家應心平氣和的商談,口舌之爭並無意義。」
Eng
- Cihui 無意義 wúyìyì v.p. lack meaning; be meaningless
ja
- JMdict meaningless|insignificance