无意间
vô ý gian
Hán Việt: vô ý gian · Pinyin: wú yì jiān
Tổng quan
một cách vô ý
偶然中、不經意間。如:「他無意間發現了一個祕密。」
Nghĩa
Việt
- Cihui không cố ý
- Tần suất từ mô ý gian/vô ý gian: trong lúc vô tình; trong lúc vô tình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 偶然中、不經意間。如:「他無意間發現了一個祕密。」
Eng
- Cihui inadvertently; unintentionally
- Tần suất từ inadvertently; unintentionally