无折合

vô chiết hợp

Hán Việt: vô chiết hợp

Tổng quan

VÔ CHIẾT HỢP Việc làm chưa xong, không có kết quả thích hợp. NTNL q.hạ ghi: 過去諸如來,斯門已敗缺;現在諸菩薩,今各無折合;未來修學人,切忌顛倒走。 Như Lai đời quá khứ đã thất bại pháp môn này; các Bồ Tát hiện tại việc làm chưa xong; người tu học đời vị lai rất kị chạy thụt lùi.

Cấu tạo: (vô) + (chiết) + (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui VÔ CHIẾT HỢP Việc làm chưa xong, không có kết quả thích hợp. NTNL q.hạ ghi: 過去諸如來,斯門已敗缺;現在諸菩薩,今各無折合;未來修學人,切忌顛倒走。 Như Lai đời quá khứ đã thất bại pháp môn này; các Bồ Tát hiện tại việc làm chưa xong; người tu học đời vị lai rất kị chạy thụt lùi.