無拘無束
vô câu vô thúc
Hán Việt: vô câu vô thúc · Pinyin: wú jū wú shù
Tổng quan
tự do và không bị ràng buộc (thành ngữ) | không gò bó | thoải mái | không lo lắng hay ưu phiền
Nghĩa
Việt
- Cihui tự do và không bị ràng buộc (thành ngữ) | không gò bó | thoải mái | không lo lắng hay ưu phiền
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拘、束:限制、约束。形容自由自在,没有牵挂。
- Tân Hoa Tự Điển 1.自由自在,不受约束。
- Tân Hoa Tự Điển 拘、束限制、约束。形容自由自在,没有牵挂。
Eng
- CC-CEDICT free and unconstrained (idiom); unfettered|unbuttoned|without care or worries
- Cihui 無拘無束 újūwúshù f.e. unrestrained; unconstrained