無故

wú gù vô cố

Hán Việt: vô cố · Pinyin: wú gù

Tổng quan

không có nguyên nhân hay lý do

Cấu tạo: (vô) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không có nguyên nhân hay lý do
  • Cihui vô cố vô cố ☆Không có nguyên do gì. Khi không. Bỗng dưng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒有原因。《五代史平話.唐史.卷上》:「是汝無故犯我邊塞,晉王使我統百萬之眾,直趣西樓,滅汝種類。」《西遊記》第二七回:「這猴著然無禮!屢勸不從,無故傷人性命。」 2.不外、不過是。《金瓶梅》第八六回:「你無故只是他家行財,你也擠撮我起來。」也作「無過」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有原因或理由; 特指没有发生非常的变故; 犹日新。《庄子.秋水》"夫物,量无穷,时无止,分无常,终始无故"晋郭象注"无故,日新也。"成玄英疏"虽复终而复始,而未尝不新。"@说犹无常﹑无定。高亨新笺"故读为固。无故犹言无常﹑无定。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.没有原因或理由。 2.特指没有发生非常的变故。 3.犹日新。《庄子.秋水》"夫物,量无穷,时无止,分无常,终始无故"晋郭象注"无故,日新也。"成玄英疏"虽复终而复始,而未尝不新。"@说犹无常﹑无定。高亨新笺"故读为固。无故犹言无常﹑无定。"

Eng

  • CC-CEDICT without cause or reason
  • Cihui without cause or reason

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

有因