有因
hữu nhân
Hán Việt: hữu nhân · Pinyin: yǒu yīn
Tổng quan
có nguyên nhân
Nghĩa
Việt
- Cihui có nguyên nhân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.有緣故、有來由。如:「事出有因」。 2.有道行。《醒世恆言.卷二六.薛錄事魚服證仙》:「請了幾個有因的道士,在青城山老君廟裡建醮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有道行; 有缘故。
- Tân Hoa Tự Điển 1.有道行。 2.有缘故。
Eng
- Cihui 有因 ǒuyīn v.o. There's a reason for it.