無時無刻
vô thì vô khắc
Hán Việt: vô thì vô khắc · Pinyin: wú shí wú kè
Tổng quan
(thành ngữ) (khi theo sau bởi 不) không lúc nào | không bao giờ (Lưu ý: 無時無刻不|无时无刻不 do đó có nghĩa là "không lúc nào không ...", tức là "mọi lúc mọi nơi".) | (khi không theo sau bởi 不) mọi lúc | luôn luôn
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) (khi theo sau bởi 不) không lúc nào | không bao giờ (Lưu ý: 無時無刻不|无时无刻不 do đó có nghĩa là "không lúc nào không ...", tức là "mọi lúc mọi nơi".) | (khi không theo sau bởi 不) mọi lúc | luôn luôn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 时时刻刻。表示毫不间断。
- Tân Hoa Tự Điển 1.时时;不间断。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) (when followed by 不[bu4]) at no time; never (Note: 無時無刻不|无时无刻不[wu2 shi2 wu2 ke4 bu4] therefore means at no time not ..., i.e. at all times.)|(when not followed by 不[bu4]) at all times; always
- Cihui 無時無刻 úshíwúkè f.e. all the time; incessantly