无明火
vô minh hỏa
Hán Việt: vô minh hỏa · Pinyin: wú míng huǒ
Tổng quan
Hán Việt: VÔ, MÔ MINH HOẢ cơn giận dữ; cơn thịnh nộ; phát cáu; nổi cáu. nổi giận đột ngột; phát cáu
无明:佛教中指“痴”或“愚昧”。指怒火。
怒火。元.尚仲賢《氣英布》第一折:「喒心頭早發起無明火,這劍頭磨的吹毛過,你舌頭便是亡身禍。」《文明小史》第二九回:「句句說著自己毛病,無明火發,忍耐不住搶上去撻的一掌。」也作「無明」。
Nghĩa
Việt
- Cihui cơn giận dữ: cơn thịnh nộ/phát cáu/nổi cáu
- Tần suất từ cơn thịnh nộ; phát cáu; nổi cáu
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.痴妄之念; 欲火。 2.怒火。