无暇

wú xiávô hạ

Hán Việt: vô hạ · Pinyin: wú xiá

Tổng quan

Hán Việt: VÔ, MÔ HẠ không rãnh; không có thời gian rỗi; không rỗi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.来不及; 没有空闲时间。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

沒有空閒的時間。《三國演義》第三八回:「但正值北方未寧,無暇南征。」《紅樓夢》第七六回:「探春又因近日家事惱著,無暇遊玩。」

Cấu tạo: 無 (vô) + 暇 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quá bận
  • Cihui bận rộn
  • Tần suất từ mô hạ/vô hạ: không rảnh/không rỗi/không rãnh/không có thời gian rỗi; không rỗi; không rãnh; không có thời gian rỗi
  • Biên soạn 無暇 wúxiá v.o. have no time

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有空閒的時間。《三國演義》第三八回:「但正值北方未寧,無暇南征。」《紅樓夢》第七六回:「探春又因近日家事惱著,無暇遊玩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.来不及; 没有空闲时间。

Eng

  • Cihui too busy; to have no time for; fully occupied
  • Tần suất từ 無暇 wúxiá v.o. have no time

Đức

  • Handedict keine Zeit haben

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

空闲