空闲

kòng xiánkhông gian

Hán Việt: không gian · Pinyin: kòng xián

Tổng quan

nhàn rỗi; rỗi rãi; rảnh. đợi sư phụ rảnh, rồi hãy tâm sự với ông ấy.; lúc nhàn rỗi; khi rảnh. anh ấy hễ có lúc rảnh rỗi là luyện thư pháp.; để không; bỏ trống. hăm hở tận dụng những thiết bị để không

新华 · Tân Hoa Đại lục

有空; 不忙:最近我比较~; 空着的时间; 闲暇:他一有~就练习书法; 空着不用的; 闲置的:充分利用~设备。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

閒暇。如:「空閒的時候來看我。」

Cấu tạo: 空 (không) + 閒 (gian)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 空閑 kòngxián n. free/spare time; leisure

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 閒暇。如:「空閒的時候來看我。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有空; 不忙:最近我比较~; 空着的时间; 闲暇:他一有~就练习书法; 空着不用的; 闲置的:充分利用~设备。

Eng

  • Cihui leisure; spare time; (of a person) free; unoccupied; (of equipment, rooms etc) unused; idle; vacant
  • Tần suất từ idle; free time; leisure; unused (place)

Đức

  • Handedict Freizeit

other

  • Nguồn khác Như Không hạ 空暇

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

余暇 · 清闲

Từ trái nghĩa

忙碌 · 无暇 · 繁忙