空閒
không gian
Hán Việt: không gian · Pinyin: kòng xián
Tổng quan
thời gian rảnh rỗi | thời gian rảnh | (về người) rảnh rỗi | không bận | (về thiết bị, phòng ốc, v.v.) không sử dụng | không dùng đến | nhàn rỗi | trống | để không hư Không hạ 空暇. không nhàn không nhàn ☆Như Không hạ 空暇. 1. nhàn rỗi; rỗi rãi; rảnh。事情或活動停下來,有了閒暇時間。 等師傅空閒下來,再跟他談心。 đợi sư phụ rảnh, rồi hãy tâm sự với ông ấy. 2. lúc nhàn rỗi; khi rảnh。空著的時間;閒暇。 他一有空閒就練習書 法。 anh ấy hễ có lúc rảnh rỗi là…
Nghĩa
Việt
- Cihui không nhàn không nhàn ☆Như Không hạ 空暇.
- Cihui thời gian rảnh rỗi | thời gian rảnh | (về người) rảnh rỗi | không bận | (về thiết bị, phòng ốc, v.v.) không sử dụng | không dùng đến | nhàn rỗi | trống | để không hư Không hạ 空暇. không nhàn không nhàn ☆Như Không hạ 空暇. 1. nhàn rỗi; rỗi rãi; rảnh。事情或活動停下來,有了閒暇時間。 等師傅空閒下來,再跟他談心。 đợ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 閒暇。如:「空閒的時候來看我。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有空;不忙:最近我比较~;空着的时间;闲暇:他一有~就练习书法;空着不用的;闲置的:充分利用~设备。
Eng
- CC-CEDICT leisure; spare time|(of a person) free; unoccupied|(of equipment, rooms etc) unused; idle; vacant
- Cihui leisure; spare time; (of a person) free; unoccupied; (of equipment, rooms etc) unused; idle; vacant