无望
vô vọng
Hán Việt: vô vọng · Pinyin: wú wàng
Tổng quan
Hán Việt: VÔ, MÔ VỌNG hết hi vọng; vô vọng. sự việc hết hi vọng gì nữa
1.没有指望; 没有希望。 2.不希望; 不期望。 3.指不举行山川之祭。望,指望祭。 4.无怨望。 5.无界限。
1.沒有希望。《左傳.昭公二十七年》:「嗚呼!為無望也夫,其死於此乎!」 2.無界畔。《呂氏春秋.慎大覽.下賢》:「精充天地而不竭,神覆宇宙而無望。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ vô vọng: vô vọng/hết hi vọng; hết hi vọng
- Biên soạn 無望 wúwàng* s.v. 1. hopeless 2. unexpected; unforeseen
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒有希望。《左傳.昭公二十七年》:「嗚呼!為無望也夫,其死於此乎!」 2.無界畔。《呂氏春秋.慎大覽.下賢》:「精充天地而不竭,神覆宇宙而無望。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.没有指望; 没有希望。 2.不希望; 不期望。 3.指不举行山川之祭。望,指望祭。 4.无怨望。 5.无界限。
- Kaggle Zh-Vi against all chances
Eng
- Cihui without hope; hopeless; without prospects
- Tần suất từ 無望 wúwàng* s.v. 1. hopeless 2. unexpected; unforeseen
Đức
- Handedict Trostlosigkeit
other
- Nguồn khác Không còn trông mong gì