有望
hữu vọng
Hán Việt: hữu vọng · Pinyin: yǒu wàng
Tổng quan
có hi vọng; hứa hẹn; có triển vọng. 豐收有望 hứa hẹn được mùa
1.有指望; 有希望。 2.指寄希望。 3.有风姿﹐耐看。 4.有怨恨。
有希望。《左傳.昭公十六年》:「孺子善哉!吾有望矣。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đầy hy vọng
- Cihui đầy triển vọng
- Tần suất từ dựu vọng/hữu vọng: có hi vọng/hứa hẹn/có triển vọng; đầy hy vọng , đầy triển vọng; có hi vọng; hứa hẹn; có triển vọng. 豐收有望 hứa hẹn được mùa.; hứa hẹn; có triển vọng
- Biên soạn v.p. hopeful; promising
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有希望。《左傳.昭公十六年》:「孺子善哉!吾有望矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.有指望; 有希望。 2.指寄希望。 3.有风姿﹐耐看。 4.有怨恨。
Eng
- JMdict promising
- JMdict hopeful
- JMdict full of promise
- Cihui hopeful; promising
- Tần suất từ v.p. hopeful; promising
Đức
- Handedict hoffnungsvoll (Adj), eine gute Aussicht haben
ja
- JMdict 有望(ゆうぼう)