無水的

vô thủy đích

Hán Việt: vô thủy đích

Tổng quan

(hoá học) khan không có nước; khô, hạn

Cấu tạo: (vô) + (thủy) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (hoá học) khan không có nước; khô, hạn