无用

wú yòngvô dụng

Hán Việt: vô dụng · Pinyin: wú yòng

Tổng quan

Không dùng được vào việc gì

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不起作用,没有用处。 2.以指没有作用的事物。 3.不需要,不用。 4.犹无能,没有才干。 5.犹无法。

Cấu tạo: 無 (vô) + 用 (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vô dụng
  • VietPhrases vô dụng
  • Tần suất từ Không dùng được vào việc gì.; hông dùng được vào việc gì.; vô dụng , không có giá trị; vô dụng
  • Biên soạn useless

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不起作用,没有用处。 2.以指没有作用的事物。 3.不需要,不用。 4.犹无能,没有才干。 5.犹无法。
  • Kaggle Zh-Vi futility

Eng

  • JMdict useless
  • JMdict futile
  • JMdict unnecessary
  • JMdict needless
  • JMdict not on business
  • Cihui useless; worthless

ja

  • JMdict 無用(むよう)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

有用