有用
hữu dụng
Hán Việt: hữu dụng · Pinyin: yǒu yòng
Tổng quan
hữu dụng; có ích
1.有功用; 有用处。
有用處、有用途。《莊子.人間世》:「桂可食,故伐之; 漆可用,故割之。人皆知有用之用,而莫知無用之用也。」《三國演義》第二五回:「一者可以保二夫人,二者不背桃園之約,三者可留有用之身。有此三便,兄宜詳之。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ có ích; Có chỗ dùng được. Dùng có ích.; điều có lợi, ích lợi (chỉ dùng trong những kết hợp dưới đây), giúp ích, có lợi cho to boot thêm vào đó, nữa, giày ống, ngăn để hành lý (đằng sau xe ô tô, xe ngựa), (sử học) giày tra tấn (dụng cụ tra tấn hình giày ống), đánh ai nhừ tử; đánh ai thâm tím mình mẩy, (xem) die, (từ lóng) bị đuổi, bị tống cổ ra, bị đá đít, (từ lóng) đá đít ai, đuổi ai, tống cổ ai, (xem) heart, liếm gót ai, bợ đỡ ai, (từ lóng) rán hết sức,; dữ dội, mạnh mẽ, mãnh liệt, (tục ngữ) đã trót thì phải trét, sự thật lại là ngược lại, trách nhiệm thuộc về phía bên kia, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)…
- Biên soạn useful
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有用處、有用途。《莊子.人間世》:「桂可食,故伐之; 漆可用,故割之。人皆知有用之用,而莫知無用之用也。」《三國演義》第二五回:「一者可以保二夫人,二者不背桃園之約,三者可留有用之身。有此三便,兄宜詳之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.有功用; 有用处。
- Kaggle Zh-Vi answer sb's purpose
Eng
- JMdict useful
- JMdict helpful
- Cihui useful
- Tần suất từ s.v. useful
Đức
- Handedict nützlich
ja
- JMdict 有用(ゆうよう)
other
- Nguồn khác Có chỗ dùng được. Dùng có ích