有用
hữu dụng
Hán Việt: hữu dụng · Pinyin: yǒu yòng
Tổng quan
hữu ích ó chỗ dùng được. Dùng có ích. hữu dụng hữu dụng ☆Có chỗ dùng được. Dùng có ích.
Nghĩa
Việt
- Cihui hữu ích ó chỗ dùng được. Dùng có ích. hữu dụng hữu dụng ☆Có chỗ dùng được. Dùng có ích.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有用處、有用途。《莊子.人間世》:「桂可食,故伐之;漆可用,故割之。人皆知有用之用,而莫知無用之用也。」《三國演義》第二五回:「一者可以保二夫人,二者不背桃園之約,三者可留有用之身。有此三便,兄宜詳之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有功用;有用处。
- Tân Hoa Tự Điển 1.有功用;有用处。
Eng
- CC-CEDICT useful
- Cihui useful
ja
- JMdict useful|helpful