無用功

wú yòng gōng vô dụng công

Hán Việt: vô dụng công · Pinyin: wú yòng gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (vô) + (dụng) + (công)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 机械克服额外阻力(如起重机提起重物时起重机臂的重力以及绳索和滑轮间的摩擦力)所做的功;指花力气做的没有效果的事情:拆了缝,缝了拆,做了一上午的~。

Eng

  • Cihui 無用功 úyònggōng n. useless work